Đổi trả trong 30 ngày
Kể từ ngày mua hàng
Miễn phí vận chuyển
theo chính sách
Miễn phí 100%
Đổi thuốc
Gel Uống Ebysta Merap – Sodium Alginate – Hộp 20 Gói x 10ml
Thương hiệu: Merap
0 ₫ / Hộp
Ebysta với thành phần chứa Sodium Alginate, Calcium Carbonate và Sodium Bicarbonate đem lại tác dụng giảm triệu chứng trào ngược dạ dày thực quản, ợ nóng ợ chua, đầy hơi liên quan đến sự trào ngược, ợ nóng.
Ebysta Merap:
Hỗn dịch uống Ebysta được sản xuất bởi Công ty cổ phần tập đoàn MERAP có thành phần chính là có thành phần chính là Sodium alginate, Calcium carbonate và Sodium bicarbonate.
Ebysta dùng điều trị các triệu chứng đầy hơi, ợ chua, ợ nóng trong khi mang thai, tất cả các trường hợp đau vùng thượng vị và phía sau xương ức liên quan đến trào ngược dạ dày.

Thành phần
Trong 1 gói chứa:
– Sodium Alginate: 500mg
– Calcium Carbonate: 160mg
– Sodium bicarbonate: 267mg
Công dụng
Ebysta chỉ định điều trị trào ngược dạ dày thực quản, ợ nóng ợ chua, đầy hơi liên quan đến sự trào ngược, ợ nóng trong khi mang thai, tất cả các trường hợp đau vùng thượng vị và phía sau xương ức liên quan đến trào ngược dạ dày.
Cách dùng
Hỗn dịch dùng qua đường uống, lắc kỹ thuốc trước khi sử dụng.
Người bệnh được khuyên dùng thuốc sau bữa ăn và trước khi đi ngủ (tối đa 4 lần/ngày)
• Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Uống 10 – 20 ml/ lần.
• Người cao tuổi: Khuyến cáo sử dụng liều như người lớn.
• Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: 5 – 10 ml/ lần.
• Trẻ em dưới 6 tuổi: Không khuyến cáo.
Nên cân nhắc sử dụng Ebysta cách xa khoảng 2 giờ với các thuốc khác.
Đối tượng sử dụng:
Trẻ em từ 6 tuổi trở lên và người lớn.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Ebysta, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tác dụng không mong muốn được phân loại theo tần suất gặp với quy ước như sau: Rất thường gặp: ≥1/10, thường gặp: ≥1/100 đến < 1/10, ít gặp: ≥ 1/1000 đến < 1/100, hiếm gặp: ≥1/10.000 đến < 1/1000, rất hiếm gặp: <1/10.000 và không được biết đến (không thể đánh giá dựa trên dữ liệu hiện có).
| Hệ thống cơ quan | Tần suất | Tác dụng không mong muốn |
| Rối loạn hệ thống miễn dịch | Rất hiếm gặp | Phản ứng phản vệ hoặc dạng phản vệ Phản ứng quá mẫn như nổi mày đay |
| Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất | Rất hiếm gặp | Tác dụng trên đường hô hấp như co thắt phế quản |
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, bệnh nhân cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu ý
Chống chỉ định: Bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ có triệu chứng quá mẫn với thành phần dược chất và thành phần tá dược của thuốc
Nếu các triệu chứng không được cải thiện sau 7 ngày sử dụng, bệnh nhân cần được đánh giá lại tình trạng lâm sàng.
Hàm lượng natri trong 10 ml là 141 mg (6,2 mmol). Do đó cần tính toán phù hợp khi sử dụng ở bệnh nhân có yêu cầu chế độ ăn kiêng muối như suy tim sung huyết và suy thận.
Hàm lượng calcium carbonate trong 10 ml là 160 mg (1,6 mmol). Cẩn thận trọng khi điều trị thuốc cho bệnh nhân bị tăng canxi máu, lắng đọng canxi thận, sỏi canxi thận tái phát.
Thuốc chứa methyl parahydroxybenzoat, propyl parahydroxybenzoat có thể gây dị ứng (phản ứng dị ứng muộn).
Thuốc có thể được sử dụng trong thai kì khi cần thiết
Thuốc có thể sử dụng được ở phụ nữ cho con bú.
Bảo quản
Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
__________________________________________________________________________________________________________________
Mọi thông tin liên hệ, góp ý bạn có thể kết nối với chúng tôi qua các kênh sau:
• Hotline: 0339.455.839 – 0337.455.839 (CSKH – Tele)
• Website: https://nhathuocwellcare.vn/
• Fanpage: https://www.facebook.com
• Email: nhathuocwellcare@gmail.com
Cám ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi. Chúc bạn có một ngày làm việc vui vẻ & tràn đầy năng lượng!
Xem thêm
Thu gọn
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.